Xe tải thùng THACO OLLIN 700B/700C
  • Theo loại xe
  • icon
  • icon
  • Theo thương hiệu
  • Theo tải trọng




  • Theo loại & thương hiệu
  • Tags tìm kiếm
  • Thông tin truy cập
  • Trực tuyến: 13
  • Hôm nay: 73
  • Hôm qua: 142
  • Tuần này: 917
  • Tuần trước: 1,180
  • Tháng này: 6,742
  • Tháng trước: 7,342
  • Tất cả: 66,595

Ngoại thất Xe tải thùng THACO OLLIN 700B/700C

    Nội thất Xe tải thùng THACO OLLIN 700B/700C

      Động cơ và khung gầm Xe tải thùng THACO OLLIN 700B/700C

        Thông Số Kỹ Thuật Xe tải thùng THACO OLLIN 700B/700C

        STT

        THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

        THACO OLLIN700B

        THACO OLLIN700C

        1

        ĐỘNG CƠ

        Kiểu

        YZ4105ZLQ

        YZ4105ZLQ

        Loại động cơ

        Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

        Diesel, 04 kỳ,04 xilanh thẳng hàng turbo tăng áp, làm mát bằng nước, làm mát bằng khí nạp

        Dung tích xi lanh

        cc

        4087

        4087

        Đường kính x Hành trình piston

        mm

        105 x 118

        105 x 118

        Công suất cực đại/Tốc độ quay

        Ps/rpm

        123 / 2800

        123 / 2800

        Mô men xoắn cực đại

        N.m/rpm

        350 / 1600

        350 / 1600

        2

        HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

        Ly hợp

        01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

        01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

        Số tay

        6 số tiến,1 số lùi

        6 số tiến,1 số lùi

        Tỷ số truyền hộp số chính

        ih1= 6,515 / ih2 = 3,917 / ih3 = 1,429 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,814 / iR = 6,061

        ih1 = 6,32 / ih2 = 3,927 / ih3 = 2,283 / ih4 = 1,000 / ih5 = 0,789 / iR = 5,858

        Tỷ số truyền cuối

        -

        -

        3

        HỆ THỐNG LÁI

        Kiểu hệ thống lái

        Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

        Trục vít êcu bi, trợ lực thuỷ lực

        4

        HỆ THỐNG PHANH

        Hệ thống phanh

        Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

        Khí nóng 2 dòng, cơ cấu phanh loại tang trống

        5

        HỆ THỐNG TREO

        Hệ thống treo

        Trước

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

        sau

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

        6

        LỐP VÀ MÂM

        Hiệu

        -

        -

        Thông số lốp

        Trước/sau

        8.25-16 / Dual 8.25-16

        8.25-16 / Dual 8.25-16

        7

        KÍCH THƯỚC

        Kích thước tổng thể (D x R x C)

        mm

        8180 x 2240 x 2420

        7650 x 2250 x 2420

        Kích thước lọt lòng thùng (D x R x C)

        mm

        6150 x 2100 x 400

        5770 x 2100 x 400

        Chiều dài cơ sở

        mm

        4500

        4200

        Vệt bánh xe

        Trước/sau

        1665 / 1660

        1665 / 1630

        Khoảng sáng gầm xe

        mm

        215

        220

        8

        TRỌNG LƯỢNG

        Trọng lượng bản thân

        kg

        3950

        3710

        Tải trọng cho phép

        kg

        7300

        7250

        Trọng lượng toàn bộ

        kg

        11445

        11155

        Số chỗ ngồi

        Chỗ

        03

        -

        9

        ĐẶC TÍNH

        Khả năng leo dốc

        %

        27

        28

        Bán kính vòng quay nhỏ nhất

        m

        9.2

        9

        Tốc độ tối đa

        Km/h

        90

        100

        Dung tích thùng nhiên liệu

        lít

        120

        120


          • Theo loại xe
          • icon
          • icon
          • Theo thương hiệu
          • Theo tải trọng




          • Theo loại & thương hiệu
          • Tags tìm kiếm
          • Thông tin truy cập
          • Trực tuyến: 13
          • Hôm nay: 73
          • Hôm qua: 142
          • Tuần này: 917
          • Tuần trước: 1,180
          • Tháng này: 6,742
          • Tháng trước: 7,342
          • Tất cả: 66,595