Xe tải ben THACO HD270B
  • Theo loại xe
  • icon
  • icon
  • Theo thương hiệu
  • Theo tải trọng




  • Theo loại & thương hiệu
  • Tags tìm kiếm
  • Thông tin truy cập
  • Trực tuyến: 2
  • Hôm nay: 100
  • Hôm qua: 159
  • Tuần này: 259
  • Tuần trước: 1,813
  • Tháng này: 12,264
  • Tháng trước: 13,865
  • Tất cả: 127,062

Ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B

  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Mặt ga lăng
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Lưới tản nhiệt
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Kính chỉnh diện
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Lọc gió
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Hệ thống hút gió
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Đèn halogen
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Gương chiếu hậu
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Gạt nước
  • ngoại thất Xe tải ben THACO HD270B
  • Bậc lên xuống

    Nội thất Xe tải ben THACO HD270B

      Động cơ và khung gầm Xe tải ben THACO HD270B

        Thông Số Kỹ Thuật Xe tải ben THACO HD270B

        BẢNG THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE THACO HD270-340

        STT

        LOẠI XE

        THACO HD270-340

        I

        ĐỘNG CƠ

         

        Kiểu

        D6AC

        Loại

        Diesel – 4 kỳ – 6 xi lanh thẳng hàng- turbo tăng áp, làm mát bằng nước.

        Dung tích xi lanh

        11149 cc

        Đường kính x Hành trình piston

        130x140 (mm)

        Công suất cực đại/Tốc độ quay

        340 (Ps)/2000 (vòng/phút)

        Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

        1452 (N.m)/1200 (vòng/phút)

        II

        TRUYỀN ĐỘNG

         

        Ly hợp

        01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực khí nén

        Hộp số

        Cơ khí, trợ lực khí nén, số sàn, 6 số tiến,1 số lùi

        Tỷ số truyền hộp số chính

        ih1=7,213; ih2=4,178; ih3=2,587; ih4=1621; ih5=1,000;ih6=0702; iR=7,081

        Tỷ số truyền cầu

        6.166

        III

        HỆ THỐNG LÁI

        Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực

        IV

        HỆ  THỐNG PHANH

        Khí nén 2 dòng, phanh tay locked

        V

        HỆ THỐNG TREO

         

        Trước

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực.

        Sau

        Phụ thuộc, nhíp lá

        VI

        LỐP XE

         

        Trước/Sau

        12R22.5/ 12R22.5

        VII

        KÍCH THƯỚC

         

        Kích thước tổng thể (DxRxC)

        7595x24950x3160 (mm)

        Kích thước thùng (DxRxC)

        4800x2300x920 (10m3)

        Vết bánh trước

        2040 (mm)

        Vết bánh sau

        1850 (mm)

        Chiều dài cơ sở

        3290 + 1300 (mm)

        Khoảng sáng gầm xe

        285 (mm)

        VIII

        KHỐI LƯỢNG

         

        Khối lượng bản thân

        11250 (kg)

        Khối lượng hàng chuyên chở

        12750 (kg)

        Khối lượng toàn bộ

        24000 (kg)

        Số người cho phép chở (kể cả lái)

        2

        IX

        ĐẶC TÍNH

         

        Khả năng leo dốc

        40,9%

        Bán kính quay vòng nhỏ nhất

        7,5 m

        Tốc độ tối đa

        100 km/h

        Dung tích thùng nhiên liệu

        400 lít


          • Theo loại xe
          • icon
          • icon
          • Theo thương hiệu
          • Theo tải trọng




          • Theo loại & thương hiệu
          • Tags tìm kiếm
          • Thông tin truy cập
          • Trực tuyến: 2
          • Hôm nay: 100
          • Hôm qua: 159
          • Tuần này: 259
          • Tuần trước: 1,813
          • Tháng này: 12,264
          • Tháng trước: 13,865
          • Tất cả: 127,062