Xe tải KIA NEW FRONTIER K200
  • Theo loại xe
  • icon
  • icon
  • Theo thương hiệu
  • Theo tải trọng




  • Theo loại & thương hiệu
  • Tags tìm kiếm
  • Thông tin truy cập
  • Trực tuyến: 19
  • Hôm nay: 241
  • Hôm qua: 215
  • Tuần này: 241
  • Tuần trước: 1,352
  • Tháng này: 5,801
  • Tháng trước: 9,671
  • Tất cả: 76,986

Ngoại thất Xe tải KIA NEW FRONTIER K200

    Nội thất Xe tải KIA NEW FRONTIER K200

      Động cơ và khung gầm Xe tải KIA NEW FRONTIER K200

        Thông Số Kỹ Thuật Xe tải KIA NEW FRONTIER K200

        KÍCH THƯỚC    
        Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5230 x 1780 x 1980
        Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 3200 x 1670 x 410
        Vệt bánh trước / sau mm 1490 / 1340
        Chiều dài cơ sở mm 2615
        Khoảng sáng gầm xe mm 130
        TRỌNG LƯỢNG    
        Trọng lượng không tải kg 1730
        Tải trọng kg 990 / 1990
        Trọng lượng toàn bộ kg 3915
        Số chỗ ngồi Chỗ 03
        ĐỘNG CƠ    
        Tên động cơ   HYUNDAI D4CB-CRDi
        Loại động cơ   Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
        Dung tích xi lanh cc 2497
        Đường kính x hành trình piston mm 91 x 96
        Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 130 / 3800
        Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 255/1500 – 3500
        TRUYỀN ĐỘNG    
        Ly hợp   Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
        Hộp số   Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
        Tỷ số truyền chính
         
          ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;
        ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
        Tỷ số truyền cuối   3,727
        HỆ THỐNG LÁI   Bánh răng – Thanh răng, trợ lực thủy lực
        HỆ THỐNG PHANH Trước/ sau Đĩa/ Tang trống, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
        HỆ THỐNG TREO    
        Trước   Độc lập, thanh xoắn, thanh cân bằng, giảm chấn thuỷ lực.
        Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực.
        LỐP XE Nhãn hiệu CASUMINA
        Trước/ sau   195R15C/155R12C
        ĐẶC TÍNH    
        Khả năng leo dốc % 30,3
        Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,3
        Tốc độ tối đa km/h 111
        Dung tích thùng nhiên liệu lít 65
        Trang bị tiêu chuẩn   Radio, USB, Máy lạnh cabin

          • Theo loại xe
          • icon
          • icon
          • Theo thương hiệu
          • Theo tải trọng




          • Theo loại & thương hiệu
          • Tags tìm kiếm
          • Thông tin truy cập
          • Trực tuyến: 19
          • Hôm nay: 241
          • Hôm qua: 215
          • Tuần này: 241
          • Tuần trước: 1,352
          • Tháng này: 5,801
          • Tháng trước: 9,671
          • Tất cả: 76,986