Xe tải KIA NEW FRONTIER K250
  • Theo loại xe
  • icon
  • icon
  • Theo thương hiệu
  • Theo tải trọng




  • Theo loại & thương hiệu
  • Tags tìm kiếm
  • Thông tin truy cập
  • Trực tuyến: 1
  • Hôm nay: 52
  • Hôm qua: 209
  • Tuần này: 1,522
  • Tuần trước: 2,056
  • Tháng này: 11,467
  • Tháng trước: 13,591
  • Tất cả: 142,358

Ngoại thất Xe tải KIA NEW FRONTIER K250

    Nội thất Xe tải KIA NEW FRONTIER K250

      Động cơ và khung gầm Xe tải KIA NEW FRONTIER K250

        Thông Số Kỹ Thuật Xe tải KIA NEW FRONTIER K250

        KÍCH THƯỚC    
        Kích thước tổng thể (DxRxC) mm 5605 x 1780 x 2080
        Kích thước lòng thùng (DxRxC) mm 3500 x 1670 x 410
        Vệt bánh trước / sau mm 1470 / 1270
        Chiều dài cơ sở mm 2810
        Khoảng sáng gầm xe mm 160
        TRỌNG LƯỢNG    
        Trọng lượng không tải kg 2070
        Tải trọng kg 1490 & 2490
        Trọng lượng toàn bộ kg 3755 & 4755
        Số chỗ ngồi Chỗ 03
        ĐỘNG CƠ    
        Tên động cơ   HYUNDAI D4CB-CRDi
        Loại động cơ   Động cơ Diesel, 4 kỳ, 4 xilanh thẳng hàng, làm mát bằng nước, tăng áp – làm mát khí nạp, phun nhiên liệu trực tiếp điều khiển điện tử.
        Dung tích xi lanh cc 2497
        Đường kính x hành trình piston mm 91 x 96
        Công suất cực đại/ tốc độ quay Ps/(vòng/phút) 130 / 3800
        Mô men xoắn/ tốc độ quay Nm/(vòng/phút) 255/1500 – 3500
        TRUYỀN ĐỘNG    
        Ly hợp   Đĩa đơn ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực chân không.
        Hộp số   Cơ khí, số sàn, 6 số tiến, 1 số lùi
        Tỷ số truyền chính
         
          ih1=4,271; ih2=2,248; ih3=1,364; ih4=1,000;
        ih5= 0,823; ih6= 0,676; iR=3,814
        Tỷ số truyền cuối   4,181
        HỆ THỐNG LÁI   Trục vít êcu bi, trợ lực thủy lực
        HỆ THỐNG PHANH   Đĩa/ Tang trống, thủy lực, trợ lực chân không
        Trang bị an toàn: ABS, ESC
        HỆ THỐNG TREO    
        Trước   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực, thanh cân bằng.
        Sau   Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực
        LỐP XE Nhãn hiệu MAXXIS
        Trước/ sau   6.50R16/5.50R13
        ĐẶC TÍNH    
        Khả năng leo dốc % 26,6
        Bán kính quay vòng nhỏ nhất m 5,8
        Tốc độ tối đa km/h 107
        Dung tích thùng nhiên liệu lít 65
        Trang bị tiêu chuẩn   Radio, USB, Máy lạnh Cabin

          • Theo loại xe
          • icon
          • icon
          • Theo thương hiệu
          • Theo tải trọng




          • Theo loại & thương hiệu
          • Tags tìm kiếm
          • Thông tin truy cập
          • Trực tuyến: 1
          • Hôm nay: 52
          • Hôm qua: 209
          • Tuần này: 1,522
          • Tuần trước: 2,056
          • Tháng này: 11,467
          • Tháng trước: 13,591
          • Tất cả: 142,358