Xe tải thùng THACO HYUNDAI 3.45 tấn HD350
  • Theo loại xe
  • icon
  • icon
  • Theo thương hiệu
  • Theo tải trọng




  • Theo loại & thương hiệu
  • Tags tìm kiếm
  • Thông tin truy cập
  • Trực tuyến: 14
  • Hôm nay: 252
  • Hôm qua: 161
  • Tuần này: 792
  • Tuần trước: 956
  • Tháng này: 2,656
  • Tháng trước: 5,507
  • Tất cả: 56,357

Ngoại thất Xe tải thùng THACO HYUNDAI 3.45 tấn HD350

    Nội thất Xe tải thùng THACO HYUNDAI 3.45 tấn HD350

      Động cơ và khung gầm Xe tải thùng THACO HYUNDAI 3.45 tấn HD350

        Thông Số Kỹ Thuật Xe tải thùng THACO HYUNDAI 3.45 tấn HD350

        STT

        THÔNG SỐ KỸ THUẬT VÀ TRANG THIẾT BỊ

        THACO HD350

        1

        ĐỘNG CƠ

        Kiểu

        D4DB-d

        Loại

        Diesel, 4 kỳ, 4 xi-lanh thẳng hàng, turbo tăng áp, làm mát bằng nước

        Hệ thống phun nhiên liệu

        Phun trực tiếp, bơm cao áp

        Dung tích xi lanh

        cc

        3.907

        Đường kính x Hành trình piston

        mm

        104 x 115

        Công suất cực đại/Tốc độ quay

        Ps/rpm

        120 / 2900

        Môment xoắn cực đại/Tốc độ quay

        N.m/rpm

        294 / 2000

        Tiêu chuẩn khí thải

        Euro II

        2

        HỆ THỐNG TRUYỀN ĐỘNG

        Ly hợp

        01 đĩa, ma sát khô, dẫn động thuỷ lực, trợ lực chân không

        Kiểu hộp số

        Cơ khí, số sàn, 5 số tiến, 1 số lùi

        Tỷ số truyền hộp số chính

        ih1=5,181 / ih2=2,865 / ih3=1,593 / ih4=1,000 / ih5=0,739 / iR=5,181

        Tỷ số truyền cuối

        6.166

        3

        HỆ THỐNG LÁI

        Kiểu hệ thống lái

        Trục vít ecu bi, trợ lực thủy lực

        4

        HỆ THỐNG PHANH

        Hệ thống phanh chính

        trước/sau

        Thủy lực 2 dòng, trợ lực chân không, cơ cấu phanh loại tang trống

        5

        HỆ THỐNG TREO

        Trước

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thủy lực

        Sau

        Phụ thuộc, nhíp lá, giảm chấn thuỷ lực

        6

        LỐP XE

        Công thức bánh xe

        MAXXIS

        Thông số lốp

        Trước/sau

        7.00-16(7.00R16) / 7.00-16(7.00R16)

        7

        KÍCH THƯỚC

        Kích thước tổng thể (DxRxC)

        mm

        6.175 x 2.050 x 2.260

        Kích thước lòng thùng (DxRxC)

        mm

        4.340 x 1.920 x 390

        Vệt bánh trước

        mm

        1.650

        Vệt bánh sau

        mm

        1.495

        Chiều dài cơ sở

        mm

        3.735

        Khoảng sáng gầm xe

        mm

        220

        8

        TRỌNG LƯỢNG

        Trọng lượng không tải

        kg

        2.765

        Tải trọng

        kg

        3.450

        Trọng lượng toàn bộ

        kg

        6.410

        Số chỗ ngồi

        Chỗ

        03

        9

        ĐẶC TÍNH

        Khả năng leo dốc

        %

        37,9

        Bán kính vòng quay nhỏ nhất

        m

        6,2

        Tốc độ tối đa

        Km/h

        100

        Dung tích thùng nhiên liệu

        lít

        100

        9

        TRANG THIẾT BỊ

        Hệ thống âm thanh

        Radio, USB

        Hệ thống điều hòa cabin

        Kính cửa điều chỉnh điện

        Hệ thống khóa cửa trung tâm

        Kiểu ca-bin

        Lật

        Bộ đồ nghề tiêu chuẩn kèm theo xe

        10

        BẢO HÀNH

        2 năm hoặc 50.000 km


          • Theo loại xe
          • icon
          • icon
          • Theo thương hiệu
          • Theo tải trọng




          • Theo loại & thương hiệu
          • Tags tìm kiếm
          • Thông tin truy cập
          • Trực tuyến: 14
          • Hôm nay: 252
          • Hôm qua: 161
          • Tuần này: 792
          • Tuần trước: 956
          • Tháng này: 2,656
          • Tháng trước: 5,507
          • Tất cả: 56,357